Nghĩa của từ "good swimmers are often drowned" trong tiếng Việt
"good swimmers are often drowned" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
good swimmers are often drowned
US /ɡʊd ˈswɪm.ərz ɑːr ˈɔː.fən draʊnd/
UK /ɡʊd ˈswɪm.əz ɑːr ˈɒf.ən draʊnd/
Thành ngữ
người bơi giỏi thường chết đuối, chủ quan khinh địch
a proverb suggesting that people who are confident in their skills are more likely to take risks and face danger
Ví dụ:
•
He became too arrogant with his investments and lost everything; as they say, good swimmers are often drowned.
Anh ta đã quá kiêu ngạo với các khoản đầu tư của mình và mất trắng; đúng như câu nói, người bơi giỏi thường chết đuối.
•
Don't ignore the safety warnings just because you're experienced; remember that good swimmers are often drowned.
Đừng phớt lờ các cảnh báo an toàn chỉ vì bạn có kinh nghiệm; hãy nhớ rằng người bơi giỏi thường chết đuối.
Từ liên quan: